Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Thoại Hạnh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Thinh22/10

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thoại Hạnh (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:00' 22-10-2014
    Dung lượng: 503.0 KB
    Số lượt tải: 6
    Số lượt thích: 0 người
    HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA CHƯƠNG I
    HÌNH HỌC – LỚP 9 – Năm học: 2012 – 2013
    Dạng 1: Giải tam giác vuông
    Bài 1: Giải tam giác vuông ABC vuông tại A, biết AB = 30cm, và C = 300.
    Bài 2: Giải tam giác ABC vuông tại A, biết BC = 5cm, C = 300
    Bài 3: Giải tam giác DEF vuông tại D biết: DE = 9cm; góc F = 470.
    Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A. Giải tam giác vuông biết BC = 32cm; AC = 27cm
    (Độ dài làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba, góc làm tròn đến độ)
    Dạng 2: Dựng góc nhọn khi biết một tỉ số lượng giác
    Bài 5: Dựng góc ( biết . Rồi tính độ lớn của góc (.
    Bài 6: Dựng góc  biết 
    Dạng 3: So sánh
    Bài 7: Sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự tăng dần (không sử dụng máy tính):
    tan250, cot730, tan700, cot220, cot500.
    Bài 8: Không dùng máy tính bỏ túi, hãy sắp xếp các tỉ số lượng giác sau từ nhỏ đến lớn:
    cos480 ; sin250 ; cos620 ; sin750 ; sin480
    Bài 9: Hãy sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự giảm dần (không dùng máy tính):
    cot 100; tan380 ; cot360 ; cot 200
    Dạng 4: Tính tỉ số lượng giác
    Bài 10: Cho hình vẽ sau
    Hãy tính các tỉ số lượng giác của góc B.
    Bài 11: Biết sin =  .Tính cos; tan; và cot
    Bài 12: Cho tan( = 2. Tính sin( ; cos( ; cot( ?
    Bài 13: Tính: 
    Dạng 5: Tính độ dài cạnh và số đo góc
    Bài 14:
    a) Tìm x trên hình vẽ sau






    b) Cho B = 500, AC = 5cm. Tính AB


    
    c) Tìm x, y trên hình vẽ




    
    
    
    Bài 15: Cho ABC có AB = 5cm; AC = 12cm; BC = 13cm
    Chứng minh ABC vuông tại A và tính độ dài đường cao AH;
    Kẻ HEAB tại E, HF AC tại F. Chứng minh: AE.AB = AF.AC;
    Chứng minh: AEF và ABC đồng dạng.
    Bài 16: Cho (ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết HB = 3,6cm ; HC = 6,4cm
    Tính độ dài các đoạn thẳng: AB, AC, AH.
    Kẻ HEAB ; HFAC. Chứng minh rằng: AB.AE = AC.AF.
    Bài 17: Cho hình chữ nhật ABCD. Từ D hạ đường vuông góc với AC, cắt AC ở H. Biết rằng AB = 13cm; DH = 5cm. Tính độ dài BD.
    Bài 18: Cho ABC vuông ở A có AB = 3cm, AC = 4cm, đường cao AH.
    Tính BC, AH. b) Tính góc B, góc C.
    Phân giác của góc A cắt BC tại E. Tính BE, CE.
    Bài 19: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AH = 4, BH = 3. Tính tanB và số đo góc C (làm tròn đến phút ).
    Bài 20: Cho tam giác ABC vuông tại A có B = 300, AB = 6cm
    a) Giải tam giác vuông ABC.
    b) Vẽ đường cao AH và trung tuyến AM của ABC. Tính diện tích AHM.
    Bài 21: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH = 6cm, HC = 8cm.
    a/ Tính độ dài HB, BC, AB, AC
    b/ Kẻ . Tính độ dài HD và diện tích tam giác AHD.
    Bài 22: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 10cm, 
    a) Tính độ dài BC?
    b) Kẻ tia phân giác BD của góc ABC (D AC). Tính AD?
    (Kết quả về cạnh làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
    Bài 23: Trong tam giác ABC có AB = 12cm, B = 400, C = 300, đường cao AH.
    Hãy tính độ dài AH, HC?
    Bài 24: Cho tam giác ABC vuông ở A ; AB = 3cm ; AC = 4cm.
    a) Giải tam giác vuông ABC?
    b) Phân giác của góc A cắt BC tại E. Tính BE, CE.
    c) Từ E kẻ EM và EN lần lượt vuông góc với AB và AC. Hỏi tứ giác AMEN là hình gì ? Tính diện tích của tứ giác AMEN
    Bài 25: Tìm x, y có trên hình vẽ sau :




     
    Gửi ý kiến